Đọc Báo cáo Kết quả Kinh doanh: Hiểu rõ Doanh thu, Chi phí và Lợi nhuận

Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn đọc từng dòng của báo cáo kết quả kinh doanh một cách đơn giản, để có thể hiểu về sức khỏe kinh doanh của doanh nghiệp. Chúng ta sẽ phân tích cấu trúc, cách đọc, ý nghĩa với hiệu quả hoạt động, và lấy ví dụ thực tế từ báo cáo của doanh nghiệp tập đoàn FPT, một doanh nghiệp niêm yết lâu đời trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

1. Bảng báo cáo kết quả kinh doanh đơn giản:

Báo cáo Kết quả Kinh doanh thường được trình bày theo các nội dung chính như hình vẽ: bắt đầu là doanh thu (là dòng đầu tiên trên báo cáo nên tiếng Anh gọi là top-line) và trừ dần chi phí để ra lợi nhuận (là dòng cuối cùng trên báo cáo nên tiếng Anh bottom-line).

2. Cấu trúc Báo cáo Kết quả Kinh doanh theo tiêu chuẩn kế toán Việt Nam

Cấu trúc cơ bản của Báo cáo Kết quả Kinh doanh theo tiêu chuẩn kế toán Việt Nam dành cho doanh nghiệp niêm yết bao gồm các nội dung sau:

2.1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Gross Revenue/Gross Sales), mã số 01

Đây là số tiền doanh nghiệp kiếm được từ bán hàng/dịch vụ, nhưng chưa trừ chiết khấu, hoàn trả hàng.

2.2 Các khoản giảm trừ doanh thu, mã số 02

Đây là những khoản chiết khấu, hoàn trả hàng.

2.3 Doanh thu thuần (Net Revenue/Net Sales), mã số 10

Đây là số tiền doanh nghiệp thực sự kiếm được từ bán hàng/dịch vụ, sau khi trừ chiết khấu, hoàn hàng. Đây là "dòng máu" của kinh doanh – nếu doanh thu thấp thì mọi thứ trở nên khó khăn. Khi nói về doanh thu của một doanh nghiệp, người ta dùng con số doanh thu thuần.

2.4 Giá vốn hàng bán (Cost of Goods Sold - COGS), mã số 11

Đối với sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất, đây là chi phí trực tiếp để sản xuất, như nguyên liệu, chi phí nhân công và các chi phí sản xuất khác. Đối với sản phẩm của doanh nghiệp thương mại, đây là giá mua sản phẩm cộng với chi phí vận chuyển về kho và các chi phí liên quan khác.

2.5 Lợi nhuận gộp (Gross Profit), mã số 20

Lấy doanh thu thuần trừ đi giá vốn hàng bán sẽ ra lợi nhuận gộp. Biên lợi nhuận gộp = lợi nhuận gộp / doanh thu là một con số quan trọng.

2.6 Doanh thu tài chính (Financial Income), mã số 21

Doanh thu tài chính là doanh thu phát sinh từ các hoạt động tài chính. Đó là thu nhập từ việc cho vay hoặc gửi tiết kiệm số tiền nhàn rỗi mà doanh nghiệp tạm thời chưa sử dụng vào hoạt động kinh doanh, thu nhập từ việc đầu tư, và thu nhập từ chênh lệch tỷ giá và các thu nhập tài chính khác.

2.7 Chi phí tài chính (Financial Expenses), mã số 22

Đây là tổng các chi phí tài chính, trong đó có chi phí lãi vay, mã số 23, lỗ tỷ giá và các chi phí tài chính khác.
Ghi chú: Bình thường, doanh thu tài chính sẽ nhỏ hơn chi phí tài chính. Lý do: phần chính yếu của doanh thu tài chính là thu nhập từ việc cho vay số tiền nhàn rỗi, còn phần chính yếu của chi phí tài chính là lãi vay phát sinh trên tổng số tiền vay của doanh nghiệp. Tổng vay thường lớn hơn tiền nhàn rỗi, do đó doanh thu tài chính thường nhỏ hơn chi phí tài chính.

2.8 Phần lãi trong công ty liên doanh, liên kết, mã số 24

Đây là phần lãi hoặc lỗ do doanh nghiệp nhận được từ các công ty mà doanh nghiệp góp vốn trên 20%, nhưng nhỏ hơn 50%.
Nếu doanh nghiệp sở hữu > 50% vốn cổ phần của một công ty X nào đó, thì công ty X đó được xem là công ty con của doanh nghiệp. Doanh số và lợi nhuận của công ty X sẽ được đưa về doanh nghiệp. Báo cáo chung đó gọi là báo cáo hợp nhất.
Nếu doanh nghiệp sở hữu > 20%, nhưng < 50% vốn cổ phần của một công ty Y nào đó, thì công ty Y đó được xem là công ty liên kết của doanh nghiệp. Lợi nhuận của công ty Y sẽ được đưa về phần lãi trong công ty liên doanh, liên kết, mã số 24.
Nếu doanh nghiệp sở hữu < 20% của công ty Z nào đó, thì công ty Z được xem là khoản đầu tư của doanh nghiệp.

2.9 Chi phí bán hàng, mã số 25

Đây là tất cả những chi phí liên quan đến việc bán hàng và marketing của doanh nghiệp. Ví dụ như chi phí quảng cáo, PR, xây dựng thương hiệu, chi phí lương thưởng của tất cả nhân viên thuộc bộ phận bán hàng, marketing, chi phí khấu hao văn phòng, thiết bị máy móc thuộc bộ phận bán hàng, marketing.

2.10 Chi phí quản lý doanh nghiệp, mã số 26

Đây là tất cả những chi phí khác của doanh nghiệp, ngoại trừ chi phí bán hàng. Tức là chi phí lương thưởng của các phòng ban khác, của ban giám đốc, chi phí khấu hao văn phòng, thiết bị máy móc của tất cả các bộ phận khác.
Ghi chú: Chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp = chi phí hoạt động (Operating Expenses).

2.11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh, mã số 30

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (mã số 30) = Doanh thu thuần (mã số 10) - Giá vốn hàng bán (mã số 11) + Doanh thu tài chính (mã số 21) – Chi phí tài chính (mã số 22) + Phần lãi trong công ty liên doanh, liên kết (mã số 24) - Chi phí bán hàng (mã số 25) - Chi phí quản lý doanh nghiệp (mã số 26).

2.12 Thu nhập khác, Chi phí khác, Lợi nhuận khác

Thu nhập khác, mã số 31, là thu nhập từ các hoạt động không thuộc cốt lõi kinh doanh, như bán tài sản.
Chi phí khác, mã số 32, là chi phí phát sinh từ các hoạt động kinh doanh không cốt lõi, hoặc các chi phí bất thường như phạt hợp đồng, phạt thuế.
Lợi nhuận khác, mã số 40 = Thu nhập khác – Chi phí khác.

2.13 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế, mã số 50

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (mã số 50) = Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (mã số 30) + Lợi nhuận khác (mã số 40).

2.14 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, mã số 51

2.15 Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại, mã số 52

2.16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp, mã số 60

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (mã số 60) = Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (mã số 50) - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (mã số 51) + Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (mã số 52).

Đối với các doanh nghiệp có công ty con, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (mã số 60) này được chia làm hai phần:

  • Lợi nhuận dành cho cổ đông của công ty mẹ.
  • Lợi nhuận dành cho cổ đông không kiểm soát (tức là cổ đông của các công ty con).

Báo cáo kết quả kinh doanh của FPT: 

Khoản mục

2024

2023

Tăng trưởng

01

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

62,962,652,134,635

52,625,174,861,333

+19.6%

02

Các khoản giảm trừ doanh thu

113,857,783,268

7,274,033,948

+1465%

10

Doanh thu thuần

62,848,794,351,367

52,617,900,827,385

+19.4%

11

Giá vốn hàng bán và dịch vụ

39,150,445,981,451

32,298,347,382,703

+21.2%

20

Lợi nhuận gộp

23,698,348,369,916

20,319,553,444,682

+16.6%

21

Doanh thu tài chính

1,935,749,115,305

2,336,069,089,819

-17.1%

22

Chi phí tài chính

1,811,547,381,981

1,718,298,463,710

+5.4%

23

Trong đó: Chi phí lãi vay

551,639,361,786

832,648,611,261

-33.7%

24

Phần lãi từ liên doanh, liên kết

392,531,256,272

42,347,008,961

+827%

25

Chi phí bán hàng

6,115,961,971,783

5,242,551,906,960

+16.7%

26

Chi phí quản lý doanh nghiệp

7,074,038,614,774

6,625,373,638,359

+6.8%

30

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

11,025,080,772,955

9,111,745,534,433

+21.0%

31

Thu nhập khác

175,450,599,740

200,956,010,920

-12.7%

32

Chi phí khác

130,864,954,876

109,695,446,783

+19.3%

40

Lợi nhuận khác

44,585,644,864

91,260,564,137

-51.2%

50

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

11,069,666,417,819

9,203,006,098,570

+20.3%

51

Chi phí thuế TNDN hiện hành

1,922,927,614,658

1,424,017,001,796

+35.0%

52

Thu nhập thuế TNDN hoãn lại

(280,683,727,283)

(9,060,642,842)

+2999%

60

Lợi nhuận sau thuế TNDN

9,427,422,530,444

7,788,049,739,616

+21.0%

 

 Tác giả: WikiMoney Team

Quý khách cần hỗ trợ về quản lý tài chính hay đầu tư? Hãy hỏi Trợ lý thông minh WikiMoney